thuat-ngu-SEO

Các Thuật Ngữ SEO Bạn Cần Phải Hiểu Khi Tối Ưu SEO 2021

Nếu bạn là người mới bắt đầu làm SEO thì bạn sẽ thấy khá nhiều thuật ngữ trong ngành này.

Điều đó là điều bình thường bởi SEO có sự liên quan rất lớn yếu tố kỹ thuật trong đó như ngành IT vậy.

Để giúp bạn có được một cách tiếp cận dễ dàng hơn thì mình sẽ tổng hợp cho bạn các thuật ngữ SEO thông dụng để bạn nắm rõ.

Sau khi bạn đọc xong bài viết này mình nghĩ bạn cũng có thể đọc được các tài liệu nước ngoài một các dễ hiểu hơn rồi.

1. Black Hat

Đây là cách thực hiện tối ưu công cụ tìm kiếm không tuân theo nguyên tắc và thuật toán của Google.

Tổng hợp Google Quality Guidelines bạn có thể tải về và đọc tại đây.

Lý do thực hiện black hat bởi những người này mong muốn tìm ra lỗ hổng hoặc thao túng thuật toán để tăng thứ hạng website lên một cách nhanh chóng.

Những thủ thuật này được sử dụng rất nhiều vào những năm đầu khi Google chưa phát triển. Tuy nhiên thời gian hiện tại Google đã có những đội ngũ kỹ sư để giúp họ chặn các hành vi này một cách triệt để.

Bên cạnh đó Google còn bảo vệ người dùng bằng các thuật toán mạnh như: Google Panda, Google Penguin, Google Medic, Google HummingBird,…

seo-mu-den-vs-seo-mu-trang

2. White Hat

Đây là cách thực hiện tối ưu công cụ tìm kiếm tuân theo nguyên tắc và thuật toán của Google.

Để hiểu rõ hơn bạn có thể đọc bài viết: https://cuongdigital.com/seo-mu-trang/

Tóm lại đây là hình thức mà Google mong muốn bạn hướng tới.

Tập trung vào việc cung cấp nội dung giá trị, trải nghiệm tốt, đúng nhu cầu tìm kiếm cho người dùng.

Đương nhiên thời gian đầu tư khi làm chiến lược này rất lâu dài nhưng nó cũng rất bền vững về sau.

Và đây cũng là hình thức được hướng dẫn phổ biến ở rất nhiều tài liệu bạn có thể tìm đọc không như Black Hat.

3. Crawling

Crawling là quá trình công cụ tìm kiếm thực hiện thu thập thông tin trang web của bạn.

Crawl nếu dịch cơ bản qua tiếng việt có nghĩa là “bò”.

Đại diện của công cụ tìm kiếm để thực hiện nhiệm vụ crawl này là một con nhện hay còn gọi là Google bot.

Con nhện của Google sẽ “bò” từ liên kết này qua liên kết khác trên môi trường internet để thu thập thông tin về cho hệ thống của Google.

Khi bạn tìm kiếm trên Google thì Google sẽ lấy kết quả phù hợp nhất từ hệ thống này hiển thị cho bạn.

crawling

4. Google Index

Index là quá trình Google thực hiện lập chỉ mục website bạn lên công cụ tìm kiếm.

Nói cách khác là nếu website bạn được index tức là sẽ hiển thị lên công cụ tìm kiếm.

Đây là quá trình sau khi Google crawl website của bạn.

Để kiểm tra Google đã index website bạn thì có rất nhiều cách. Phổ biến nhất thì bạn lên Google gõ cú pháp: site:domain.com là thấy nhé.

crawl-index-search

Để hiểu rõ hơn về khái niệm này bạn có thể đọc bài viết: https://cuongdigital.com/google-index/

5. Featured Snippets

Khái niệm này có tên là đoạn trích nổi bật. Thường được xem như là Top 0 trên công cụ tìm kiếm.

Ví dụ ở hình dưới bạn có thể thấy đây là 1 đoạn Featured Snippets.

doan-trich-noi-bat-google

Có một số dạng đoạn trích nổi bật phổ biến bạn có thể thấy ví dụ như:

+ Khái niệm

+ Bảng biểu

+ Các bước, các cách

+ Danh sách top

+ Video

6. Search Intent

Search Intent là ý định tìm kiếm của người dùng.

Mỗi người dùng khi tìm kiếm từ khóa trên Google sẽ có các ý định tìm kiếm khác nhau.

Các dạng ý định tìm kiếm mà bạn có thể thấy phổ biến như:

+ Thông tin – Informational

+ Thương mại – Commercial

+ Điều hướng – Navigational

+ Giao dịch – Transactional

7. Local pack

Local pack là một gói 3 kết quả tìm kiếm địa điểm khi người dùng tìm kiếm thông tin về vị trí.

Ban đầu thì Local pack bao gồm 10 kết quả sau Google giảm xuống 7 và giờ là còn 3.

Và thông thường sẽ chiếm vị trí đầu tiên đối với các truy vấn tìm kiếm địa phương.

Ví dụ bạn có thể thấy hình dưới là 1 local pack.

india-google-search

8. Traffic

Traffic chắc bạn cũng đã biết đó là lưu lượng truy cập vào website. Tuy nhiên bạn cần phân biệt rõ các loại traffic nhất định.

Có các nguồn traffic như:

+ Organic traffic: Lưu lượng truy cập tự nhiên từ Google

+ Paid traffic: Lưu lượng truy cập trả phí

+ Referral traffic: Lưu lượng truy cập từ nguồn website khác

+ Direct traffic: Lưu lượng truy cập trực tiếp vào website

+ Email traffic: Lưu lượng truy cập từ email

+ Social traffic: Lưu lượng truy cập từ mạng xã hội

9. SERP

SERP là viết tắt của search engine results page – trang kết quả của công cụ tìm kiếm.

Tất cả những gì hiển thị trên công cụ tìm kiếm khi bạn truy vấn đều là SERPs.

SERP có các dạng như sau:

+ Kết quả tìm kiếm tự nhiên

+ Kết quả tìm kiếm trả phí

+ Đoạn trích nổi bật (Featured snippets)

+ Kết quả Video, Hình ảnh

+ Bảng tóm tắt tổng hợp

10. People Also Ask

Đây là 1 dạng của SERPs.

Google sẽ cho hiển thị một danh sách các câu hỏi tương tự và câu trả lời có liên quan tới truy vấn của bạn.

Đôi khi nó sẽ hiện và đôi khi là không.

people-also-ask

11. Algorithms

Thuật toán là một quy trình hoặc công thức nhằm truy xuất các thông tin đã được lưu trữ theo một cách phù hợp.

Phù hợp ở đây là đúng với ý định tìm kiếm của người dùng.

Thuật toán luôn luôn được Google cập nhật để tránh một số cá nhân thao túng để trục lợi.

Google luôn mong muốn mang đến giá trị cho người dùng.

12. Backlinks

Là những liên kết trỏ từ website khác về website của bạn.

Backlinks đóng vai trò quan trọng trong việc tăng uy tín và thẩm quyền của website bạn.

Backlinks mà đến từ những website càng nổi tiếng càng tốt và ngược lại nếu đến từ các website spam thì bạn cũng bị ảnh hưởng.

13. Crawl budget

Crawl Budget là ngân sách thu thập thông tin cho mỗi lần Googlebot đi vào website của bạn.

Google có thể thu thập trên website bạn 100, 1000 trang mỗi ngày – số lượng website mà Google thu thập được là ngân sách – budget.

Để hiểu thêm chi tiết bạn có thể đọc bài: https://cuongdigital.com/crawl-budget/

What-Is-Crawl-Budget

14. Google Search Console

Đây là công cụ phổ biến của Google giúp bạn quản lý hiệu suất website của bạn.

Bao gồm theo dõi lượng nhấp chuột, lượt hiển thị, thứ hạng trên công cụ tìm kiếm. Kiểm tra những lỗi kỹ thuật, liên kết nội bộ, backlinks, sitemaps,… của website.

Để xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng bạn tham khảo: https://cuongdigital.com/google-search-console/

15. Internal links

Internal links là những liên kết nội bộ mà liên kết từ trang này qua trang khác trên cùng 1 website.

Tại sao lại cần sử dụng liên kết nội bộ? Lý do bởi:

+ Tăng tương tác người dùng

+ Tạo mối tương quan giữa các bài viết

+ Tăng sức mạnh uy tín bài viết với nhau

Website-Hierarchy-Graph

16. Meta robots tag

Meta robots tag là các đoạn mã cung cấp hướng dẫn cho trình thu thập thông tin về cách thu thập hoặc lập chỉ mục website.

Nếu bạn đã từng thấy các thẻ như Noindex hay Nofollow thì đấy chính là thẻ meta robots.

17. Manual penalty

Đây là những “tác vụ thủ công” của Google khi mà người thực hiện đánh giá website bạn đã vi phạm Google’s Quality Guidelines.

Tức là sẽ có nhân viên từ phía Google thực hiện kiểm tra website của bạn chứ không phải thuật toán nữa.

Cho nên mình khuyên thật là đừng bao giờ cố tình thao túng thuật toán để rồi đến lúc Google phát hiện thì website bạn sẽ phải xây lại từ đầu đó.

18. NoIndex tag

Đây là thẻ noindex nhằm hướng dẫn cho công cụ tìm kiếm không thực hiện lập chỉ mục cho 1 website hay trang cụ thể.

Đôi khi có thể đặt nhầm thẻ này cho nên bạn hãy lưu ý kiểm tra nhé.

Thông thường thẻ này nằm dưới dạng:

<meta name=“robots” content=“noindex”>

<meta name=“googlebot” content=“noindex”>

19. PageRank

Đây được xem là 1 phần thuật toán lõi của Google.

PageRank đánh giá giá trị của 1 trang thông qua chất lượng và số lượng liên kết trỏ đến trang đó.

Hiện tại Google đã loại bỏ công cụ tính PageRank chính xác để không cho một số người dựa vào đó để thao túng thuật toán.

Google loại bỏ chỉ số PageRank nhưng không có nghĩa nó không còn tồn tại.

Tính tới thời điểm hiện tại có một vài yếu tố có thể đánh giá được chất lượng của trang, một trong số đó là URL Rating (UR) của Ahrefs.

page-rank

20. Robots.txt

Robots.txt là một tệp tin đưa ra hướng dẫn cho công cụ tìm kiếm trang nào được phép thu thập thông tin, trang nào không.

Để xem được tệp tin này thì bạn vào cú pháp: domain.com/robots.txt

robots.txt-file

21. Sitemap

Sitemap là danh sách các Urls trên website của bạn mà Googlebot có thể vào thu thập thông tin và lập chỉ mục cho các trang này.

Bạn có thể xem Sitemap dựa trên cú pháp sau:

Domain.com/sitemap.xml

Domain.com/sitemap_index.xml

sitemap-cuongdigital

22. RankBrain

Đây là hệ thống máy học (machine learning) và trí tuệ nhân tạo (artificial intelligence) mà Google sử dụng để sắp xếp các kết quả tìm kiếm.

Nó giúp Google hiểu rõ hơn ý định tìm kiếm của mỗi từ khóa khi người dùng truy vấn.

Để hiểu rõ về RankBrain bạn tham khảo: https://cuongdigital.com/rankbrain/

Google-Rankbrain

23. Keyword Difficulty

Đây là chỉ số mang tính tương đối về độ cạnh tranh của từ khóa.

Chỉ số này ở mỗi công cụ bạn sẽ thấy khác nhau. Tuy nó chỉ mang tính tương đối nhưng bạn hoàn toàn có thể dựa vào đó để đánh giá mức độ cạnh tranh của từ khóa.

Bạn sẽ cần dựa trên chỉ số này để đưa ra kế hoạch từ khóa phù hợp.

Nếu bạn là website mới thì chỉ nên tập trung vào Keyword Difficulty dưới 10 thôi. Theo mình là như vậy.

keyword-difficulty

24. Phantom Keyword

Đây là những từ khóa bóng ma. Nhằm để chỉ những từ khóa có lượng tìm kiếm cao mà độ cạnh tranh cực kỳ thấp.

Để tìm kiếm những từ khóa này thì bạn hãy sử dụng các công cụ như Ahrefs hoặc Keyword Tool nhé.

25. Long-tail Keywords

Đây là những từ khóa dài thường là trên 3 từ.

Tại sao lại có khái niệm này? Lý do là bởi vì các từ khóa dài thường có độ cạnh tranh thấp hơn và được ưu tiên bởi các website mới.

Từ khóa dài được xem là một chiến thuật hiệu quả để leo lên Top nhanh và có được traffic cho website.

Long-Tail-Keywords

26. Search Volume

Đây là tổng lượng tìm kiếm của 1 từ khóa.

Thông thường ở các công cụ thì chỉ số này được tính trung bình trong 1 tháng.

Ví dụ từ khóa “Tối ưu SEO” có search volume là 500 thì không có nghĩa bạn lên Top 1 từ khóa này sẽ nhận được 500 traffic.

Tổng 500 này chỉ là số lần người dùng tìm kiếm trên công cụ thội chứ họ vào trang nào thì còn tùy. Có khi họ còn không vào trang nào cả.

27. Seasonal Trends

Khái niệm này chỉ những từ khóa chỉ mang tính chất mùa vụ như: “Bánh chưng”, “Tết nguyên đán”, “Trung thu”,…

Thông thường những từ khóa này vào mùa thì có lượng tìm kiếm cao đột biến cho nên bạn vẫn có thể chuẩn bị trước khi vào mùa.

Để kiểm tra tính mùa vụ của 1 từ khóa bạn có thể sử dụng công cụ Google Trends nhé.

trends-keyword-search-banh-chung

28. Anchor text

Đây là đoạn văn bản neo được gắn vào một liên kết cụ thể. Đó có thể là liên kết nội bộ hoặc cũng có thể là liên kết ra ngoài.

Để hiểu thêm về cách sử dụng bạn tham khảo bài viết này nhé: https://cuongdigital.com/anchor-text/

anchor-text-example

29. Entity

Đây là khái niệm khá trừu tượng đối với những bạn mới làm SEO.

Để hiểu cơ bản thì Entity là một thực thể riêng biệt – có thể là cá nhân, sự việc, sự việc, địa điểm.

Tại sao lại cần Entity? Bởi vì việc xây dựng Entity cho website giúp Google nhận diện bạn là 1 doanh nghiệp chứ không phải là một trang spam hay linh tinh.

Đồng thời giúp website của bạn có uy tín hơn trong mắt của Google và nó như 1 tấm khiên bảo vệ bản khỏi những tác động xấu từ đối thủ hoặc môi trường bên ngoài.

30. Schema

Schema là một đoạn code dùng để đánh dấu dữ liệu có cấu trúc.

Nếu văn bản là cái mà người dùng đọc trên website thì schema là cái mà công cụ tìm kiếm đọc trên website của bạn.

Schema Markup là ngôn ngữ để định dạng dữ liệu có cấu trúc. Bạn có thể tìm thấy nó tại Schema.org

Tóm lại là

Ngoài ra còn rất rất nhiều thuật ngữ SEO khác nữa. Nếu có thời gian mình sẽ bổ sung tiếp bạn nhé.

Những với 30 thuật ngữ SEO trên mình nghĩ bạn có thể hiểu được phần lớn các bài viết liên quan tới SEO rồi.

SEO là một công việc không phải là làm ngày 1 ngày 2 ra kết quả luôn được mà nó là một chặng đường dài.

Bạn hãy kiên trì từng bước 1 rồi bạn sẽ nắm rõ được công việc của SEO.

Có thuật ngữ SEO nào bạn còn chưa nắm rõ hay không? Hãy đế lại comment phía dưới mình sẽ giải thích và bổ sung thêm vào bài nhé.

Cảm ơn bạn đã đọc bài viết.

From Cường Dizi.

Fanpage: https://www.facebook.com/CuongDigitalPage/

Email: [email protected]

Nguồn tham khảo:

https://www.searchenginejournal.com/seo-101/seo-glossary-terms-definitions/

https://blog.hubspot.com/blog/tabid/6307/bid/6080/40-essential-seo-terms-marketers-should-know-glossary.aspx

https://pathfinderseo.com/blog/seo-glossary/

https://seosherpa.com/seo-glossary/

https://moz.com/beginners-guide-to-seo/seo-glossary

https://seosly.com/seo-glossary/

Spread the love ♥
Marketing for Beginner – Back to Basic
Posts created 55
5 1 vote
Article Rating
Subscribe
Thông báo về
guest
0 Comments
Phản hồi dưới bình luận này
Xem tất cả các bình luận

Begin typing your search term above and press enter to search. Press ESC to cancel.

Content Protection by DMCA.com
0
Mình rất vui khi bạn để lại bình luậnx
()
x
Scroll-to-top